Online Dictionary

căn nhà Giải thích

căn nhà tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vi » -
Inter: -noun » -
căn nhà

  1. Nói riêng lẻ từng đơn vị nhà. Một cách vắn tắt, từ căn cũng được dùng để chỉ "căn nhà".
  2. :Thí dụ: Dãy nhà này có mười căn.


Inter: -syn » -
  • ngôi nhà
  • Căn nhà tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    #redirect căn nhà