Online Dictionary

căn dặn Giải thích

căn dặn tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@căn dặn
* verb
- To recommend
=căn dặn từng li từng tí+to make careful recommendations

căn dặn tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@căn dặn
- đgt. Dặn dò tỉ mỉ, cẩn thận: căn dặn con cái Thầy giáo căn dặn học trò trước khi đi thi.

căn dặn tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » căn|dặn
Inter: -verb » -
căn dặn

  1. Dặn dò tỉ mỉ, cẩn thận.
  2. : Căn dặn con cái .
  3. : Thầy giáo căn dặn học trò trước khi đi thi.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » căn dặn