Online Dictionary

căn cứ Giải thích

căn cứ tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@căn cứ
* noun
- Basis, foundation
=có đủ căn cứ để tin vào thắng lợi+there is enough foundation to believe in success; belief in success is well-founded
=kết luận có căn cứ+a well-founded conclusion
-Base
=căn cứ hậu cần+a logistics base
=căn cứ không quân+an air base
=căn cứ quân sự+a military base
* verb
- To base oneself on
=căn cứ vào tình hình mà đề ra chủ trương

cần cù tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@cần cù
* adj
- Laborious, industrious

căn cứ tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@căn cứ
- dt. (H. căn: rễ; cứ: dựa vào) 1. Điều có thể dựa vào chắc chắn: Chúng ta có căn cứ để tin rằng ta được thiên nhiên ưu đãi (PhVĐồng) 2. Nơi tập trung những phương tiện cần thiết cho việc tiến hành chiến tranh: Căn cứ hải quân; Căn cứ không quân 3. Nơi tập trung một lực lượng sẵn sàng chiến đấu: Bộ đội ta vào Tây-bắc mở rộng căn cứ (NgTuân). // đgt. Dựa vào; chiếu theo: Căn cứ vào luật hôn nhân và gia đình.

cần cù tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cần cù
- t. Chăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên. Con người cần cù. Cần cù học tập. Lao động cần cù.

căn cứ tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » căn|cứ
Inter: -paro » -
:* cần cù
Inter: -etym » -
:Căn: rễ; cứ: dựa vào
Inter: -noun » -
căn cứ

  1. Điều có thể dựa vào chắc chắn.
  2. : Chúng ta có căn cứ để tin rằng ta được thiên nhiên ưu đãi (Category: w - :Phạm Văn Đồng|Phạm Văn Đồng)
  3. Nơi tập trung những phương tiện cần thiết cho việc tiến hành chiến tranh.
  4. : Căn cứ hải quân.
  5. : Căn cứ không quân
  6. Nơi tập trung một lực lượng sẵn sàng chiến đấu.
  7. : Bộ đội ta vào.
  8. : Tây-bắc mở rộng căn cứ (Category: w - :Nguyễn Tuân|Nguyễn Tuân)


Inter: -verb » -
căn cứ
  1. Dựa vào; chiếu theo.
  2. : Căn cứ vào luật hôn nhân và gia đình.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: ja » căn cứ
Translation: ko » căn cứ
Translation: zh » căn cứ

cần cù tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cần|cù
Inter: -paro » -
:* căn cứ
Inter: -adj » -
cần cù

  1. Chăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên.
  2. : Con người cần cù.
  3. : Cần cù học tập.
  4. : Lao động cần cù.


Inter: -trans » -
  • tiếng Anh: diligent


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
Translation: fr » cần cù
Translation: zh » cần cù