Online Dictionary

căn cước Giải thích

căn cước tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@căn cước
* noun
- Identity
-Identity card

căn cước tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@căn cước
- d. 1 Những đặc điểm để nhận rõ được một người gồm họ và tên, ngày và nơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm về nhân dạng, v.v. (nói tổng quát). 2 Giấy chứng nhận có ghi rõ căn cước, có dán ảnh và lăn tay, do chính quyền cấp.

căn cước tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » căn|cước
Inter: -noun » -
căn cước

  1. Những đặc điểm để nhận rõ được một người gồm họ và tên, ngày và nơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm về nhân dạng, v. V. (nói tổng quát).
  2. Giấy chứng nhận có ghi rõ căn cước, có dán ảnh và lăn tay, do chính quyền cấp.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: fr » căn cước
Translation: ko » căn cước
Translation: zh » căn cước