Online Dictionary

căn bậc hai Giải thích

căn bậc hai tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » căn|bậc|hai
Inter: -noun » -
căn bậc hai

  1. Inter: term » Toán học Phép tính xuất phát từ một số x đã cho, để tìm ra số y mà lũy thừa bậc 2 của y bằng số x đã cho. Thường ký hiệu y=\sqrt{x} (lúc đó y2=x).
  2. :4 là căn bậc hai của 16


Inter: -trans » -
Inter: đầ » u
  • Inter: en » g: square root


Inter: giữ » a
Inter: cuố » i
Category: Thể loại:Toán học -
Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Category: Thể loại:Toán học -
Translation: en » căn bậc hai
Translation: ko » căn bậc hai
Translation: li » căn bậc hai
Translation: nl » căn bậc hai