Online Dictionary

cân nhắc Giải thích

cân nhắc tại Vietnamese => English Của Giải thích:

hælvəsən][hæm]['hɔmə]['hæməkə]['hæməd][hɔ'mɔdə]['hæmə'deı][hə'mɔdı]['hɔmeıkə]['heıməl][hɔmɔ'məutəu]['heımən]['hɔmən][hə'mɑ:]['hɔ'mɔs]['hɔmɔ'sɔkı][həm'beltən]['hæmbəg]

cân nhắc tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cân nhắc
- đg. So sánh, suy xét để lựa chọn. Cân nhắc từng câu, từng chữ. Cân nhắc lợi hại.

cân nhắc tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cân|nhắc
Inter: -verb » -
cân nhắc

  1. So sánh, suy xét để lựa chọn.
  2. : Cân nhắc từng câu, từng chữ.
  3. : Cân nhắc lợi hại.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » cân nhắc