Online Dictionary

cân bằng Giải thích

cân bằng tại Vietnamese => English Của Giải thích:

pət]['hælpın]['hælprın]['hælsəl]['hælsıθ]['hælsı]['hælsted]['hæl

cân bằng tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cân bằng
- I t. 1 Có tác dụng bù trừ lẫn nhau; ngang nhau, tương đương với nhau. Thu và chi cân bằng. 2 Ở trạng thái trong đó tất cả các lực và tất cả các xu hướng đều hoàn toàn loại trừ lẫn nhau. Con lắc đang ở vị trí cân bằng. Mất cân bằng.
- II đg. Làm cho trở thành . Đối trọng dùng để cân bằng một trọng lượng khác.
- III d. Trạng thái . Cân bằng bền. Cân bằng động.

cân bằng tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cân|bằng
Inter: -noun » -
cân bằng

  1. Trạng thái.
  2. : Cân bằng bền.
  3. : Cân bằng động.


Inter: -adj » -
cân bằng
  1. Có tác dụng bù trừ lẫn nhau; ngang nhau, tương đương với nhau.
  2. : Thu và chi cân bằng.
  3. Ở trạng thái trong đó tất cả các lực và tất cả các xu hướng đều hoàn toàn loại trừ lẫn nhau.
  4. : Con lắc đang ở vị trí cân bằng.
  5. : Mất cân bằng.


Inter: -verb » -
cân bằng
  1. Làm cho trở thành.
  2. : Đối trọng dùng để cân bằng một trọng lượng khác.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: zh » cân bằng