Online Dictionary

cân bàn Giải thích

cân bàn tại Vietnamese => English Của Giải thích:

ælpərın]['hælpən]['hæl

căn bản tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@căn bản
* noun
- Basis
* adj
- Basic, essential
* adv
- Basically, essentially, in the main

cân bàn tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cân bàn
- dt. Cân có mặt bằng trên đó đặt vật nặng để cân: Cân gạo bằng cân bàn.

căn bản tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@căn bản
- I d. (id.; kết hợp hạn chế). Cái làm nền gốc, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật. Về căn bản. Trên căn bản.
- II t. Cốt yếu, có tác dụng quy định bản chất của sự vật. Sự khác nhau . Vấn đề căn bản.
- III p. (dùng phụ trước đg., t.). Về . Ý kiến căn bản giống nhau.

cân bàn tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cân|bàn
Inter: -paro » -
:* căn bản
Inter: -noun » -
cân bàn

  1. Cân có mặt bằng trên đó đặt vật nặng để cân.
  2. : Cân gạo bằng cân bàn.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: fr » cân bàn
Translation: ko » cân bàn

căn bản tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » căn|bản
Inter: -paro » -
:* cân bàn
Inter: -noun » -
căn bản

  1. Inter: term » Id.; kết hợp hạn chế . Cái làm nền gốc, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật.
  2. : Về căn bản.
  3. : Trên căn bản.


Inter: -adj » -
căn bản
  1. Cốt yếu, có tác dụng quy định bản chất của sự vật. Sự khác nhau.
  2. : Vấn đề căn bản.
  3. III p. (dùng phụ trước.


Inter: -verb » -
căn bản
  1. , t. ). Về.
  2. : Ý kiến căn bản giống nhau.


Inter: -trans » -
Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Category: Thể loại:Tính từ tiếng Việt -
Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: ja » căn bản
Translation: zh » căn bản