Online Dictionary

cán cân Giải thích

cán cân tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cán cân
- d. Đòn cân, thường dùng để ví mối tương quan giữa hai lực lượng, hai đại lượng đối lập. Cán cân lực lượng. Cán cân thương mại. Cán cân công lí (tượng trưng sự công bằng về luật pháp).

cán cân tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cán|cân
Inter: -noun » -
cán cân

  1. Đòn cân, thường dùng để ví mối tương quan giữa hai lực lượng, hai đại lượng đối lập.
  2. : Cán cân lực lượng.
  3. : Cán cân thương mại.
  4. : Cán cân công lí (tượng trưng sự công bằng về luật pháp).


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: fr » cán cân
Translation: ko » cán cân
Translation: zh » cán cân