Online Dictionary

cán bộ Giải thích

cán bộ tại Vietnamese => English Của Giải thích:

'gjuərəl]['gjuərıvıt

cán bộ tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@cán bộ
- dt. (H. cán: đảm đang công việc; bộ: chỗ làm việc công) Người phụ trách một công tác của chính quyền hay đoàn thể: Có cán bộ tốt, việc gì cũng xong (HCM).

cán bộ tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » cán|bộ
Inter: -etym » -
:Cán: đảm đang công việc; bộ: chỗ làm việc công
Inter: -noun » -
cán bộ

  1. Người phụ trách một công tác của chính quyền hay đoàn thể.
  2. : cán bộ tốt, việc gì cũng xong (Category: w - :Hồ Chí Minh|Hồ Chí Minh)


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Danh từ tiếng Việt -
Translation: fr » cán bộ
Translation: ko » cán bộ
Translation: zh » cán bộ