Online Dictionary

đối nội Giải thích

đối nội tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@đối nội
* adj
- domestic

đối nội tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@đối nội
- đgt. Đường lối, chủ trương, chính sách mang tính quốc gia) đối với trong nước: đường lối đối nội.

đối nội tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » đối|nội
Inter: -verb » -
đối nội

  1. Đường lối, chủ trương, chính sách mang tính quốc gia) đối với trong nước.
  2. : Đường lối đối nội.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » đối nội
Translation: zh » đối nội