Online Dictionary

đãi ngộ Giải thích

đãi ngộ tại Vietnamese => English Của Giải thích:

@đãi ngộ
* verb
- to behave; to treat

đãi ngộ tại Vietnamese => Vietnamese Của Giải thích:

@đãi ngộ
- đg. Cho hưởng các quyền lợi theo chế độ, tương xứng với sự đóng góp. Chính sách đãi ngộ đối với thương binh. Đãi ngộ thích đáng.

đãi ngộ tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

Inter: -vie » -
Inter: -pron » -
Inter: vie-pron » đãi|ngộ
Inter: -verb » -
đãi ngộ

  1. Cho hưởng các quyền lợi theo chế độ, tương xứng với sự đóng góp.
  2. : Chính sách đãi ngộ đối với thương binh.
  3. : Đãi ngộ thích đáng.


Inter: -ref » -
Inter: R:FVD » P

Category: Thể loại:Động từ tiếng Việt -
Translation: fr » đãi ngộ
Translation: ja » đãi ngộ
Translation: ko » đãi ngộ
Translation: zh » đãi ngộ